se redresser

tự động từ
  1. đứng thẳng lại, lại đứng dậy
    • Il se couchait, puis se redressait
      nằm xuống rồi lại đứng dậy
  2. (nghĩa bóng) thái độ hiên ngang
  3. phục hưng
    • Pays qui se redresse après une guerre
      một nước phục hưng lại sau chiến tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống